hundertzwanzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm hai mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertzwanzig Euro gespart.
một trăm hai mươi
Ich habe hundertzwanzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: