hundertdreißig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm ba mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertdreißig Euro gespart.
một trăm ba mươi
Ich habe hundertdreißig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: