Pass
NomenÝ nghĩa
hộ chiếu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe meinen Pass vergessen.
hộ chiếu
Ich habe meinen Pass vergessen.
giấy phép, chứng chỉ
Ich habe meinen Pass vergessen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: