Ausbildung
NomenÝ nghĩa
Đào tạo
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe eine Ausbildung gemacht.
Đào tạo
Ich habe eine Ausbildung gemacht.
Giáo dục, đào tạo
Die Ausbildung zum Lehrer dauert mehrere Jahre.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: