Berufserfahrung
NomenÝ nghĩa
Kinh nghiệm nghề nghiệp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe fünf Jahre Berufserfahrung.
Kinh nghiệm nghề nghiệp
Ich habe fünf Jahre Berufserfahrung.
Kinh nghiệm nghề nghiệp
Ich habe fünf Jahre Berufserfahrung in der IT-Branche.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: