unmöglich
AdjektivÝ nghĩa
không thể
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist unmöglich, alle Fragen richtig zu beantworten.
không thể
Es ist unmöglich, alle Fragen richtig zu beantworten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: