besetzt
AdjektivÝ nghĩa
được chiếm giữ, không còn chỗ trống
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Zimmer ist besetzt.
được chiếm giữ, không còn chỗ trống
Das Zimmer ist besetzt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: