Kaffee ist sehr bitter.
RedewendungÝ nghĩa
Cà phê
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich trinke gerne Kaffee am Morgen.
Cà phê
Ich trinke gerne Kaffee am Morgen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: