Bewegungsmangel
NomenÝ nghĩa
Thiếu vận động
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Bewegungsmangel kann zu Übergewicht führen.
Thiếu vận động
Bewegungsmangel kann zu Übergewicht führen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: