Zähne putzen
RedewendungÝ nghĩa
đánh răng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich putze mir die Zähne nach dem Frühstück.
đánh răng
Ich putze mir die Zähne nach dem Frühstück.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: