Ich bin vor der Prüfung sehr nervös.
RedewendungÝ nghĩa
căng thẳng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin vor der Prüfung sehr nervös.
căng thẳng
Ich bin vor der Prüfung sehr nervös.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: