Schutzschaltung
NomenÝ nghĩa
Mạch bảo vệ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Schutzschaltung verhindert Überlastung.
Mạch bảo vệ
Die Schutzschaltung verhindert Überlastung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: