SMS
NomenÝ nghĩa
tin nhắn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe dir eine SMS geschickt.
tin nhắn
Ich habe dir eine SMS geschickt.
tin nhắn
Ich habe dir eine SMS geschickt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: