geschmackvoll
AdjektivÝ nghĩa
Ngon miệng, có hương vị
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Gericht war so geschmackvoll, dass ich es sofort nachkochen wollte.
Ngon miệng, có hương vị
Das Gericht war so geschmackvoll, dass ich es sofort nachkochen wollte.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: