ernähren
VerbÝ nghĩa
Nuôi dưỡng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Eine ausgewogene Ernährung ernährt Körper und Geist.
Nuôi dưỡng
Eine ausgewogene Ernährung ernährt Körper und Geist.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: