Küchenplanung
NomenÝ nghĩa
Lập kế hoạch bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Küchenplanung sollte gut durchdacht sein.
Lập kế hoạch bếp
Die Küchenplanung sollte gut durchdacht sein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: