Küchenbeauftragte
NomenÝ nghĩa
Người phụ trách bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Küchenbeauftragte koordiniert alle Abläufe in der Küche.
Người phụ trách bếp
Der Küchenbeauftragte koordiniert alle Abläufe in der Küche.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: