Küchenstrategie
NomenÝ nghĩa
Chiến lược bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Küchenstrategie sollte die Effizienz steigern.
Chiến lược bếp
Die Küchenstrategie sollte die Effizienz steigern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: