Küchenvorschriften
NomenÝ nghĩa
Quy định bếp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Küchenvorschriften müssen strikt befolgt werden.
Quy định bếp
Die Küchenvorschriften müssen strikt befolgt werden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: