Standards
NomenÝ nghĩa
Tiêu chuẩn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Einhaltung von Standards ist für die Qualität wichtig.
Tiêu chuẩn
Die Einhaltung von Standards ist für die Qualität wichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: