Er hat sich gestern beworben.
RedewendungÝ nghĩa
nộp đơn xin việc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sich gestern beworben.
nộp đơn xin việc
Er hat sich gestern beworben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: