Volleyball spielen
NomenÝ nghĩa
Chơi bóng chuyền
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich spiele gerne Volleyball mit meinen Freunden.
Chơi bóng chuyền
Ich spiele gerne Volleyball mit meinen Freunden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: