melodisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về giai điệu, có âm điệu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die melodische Stimme des Sängers berührt die Herzen der Zuhörer.
thuộc về giai điệu, có âm điệu
Die melodische Stimme des Sängers berührt die Herzen der Zuhörer.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: