abstrakt
AdjektivÝ nghĩa
trừu tượng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die abstrakte Kunst ist oft schwer zu verstehen.
trừu tượng
Die abstrakte Kunst ist oft schwer zu verstehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: