wahrscheinlich
AdjektivÝ nghĩa
có khả năng, có thể
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es wird wahrscheinlich morgen regnen.
có khả năng, có thể
Es wird wahrscheinlich morgen regnen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: