Ich habe meine Ausbildung abgeschlossen.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi đã hoàn thành đào tạo của mình.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe meine Ausbildung in der Informatik abgeschlossen.
Tôi đã hoàn thành đào tạo của mình.
Ich habe meine Ausbildung in der Informatik abgeschlossen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: