Ich habe ein Thema vor der Klasse vorgetragen.
RedewendungÝ nghĩa
chủ đề
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe ein Thema über Umweltschutz vorgetragen.
chủ đề
Ich habe ein Thema über Umweltschutz vorgetragen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: