d. h. (das heißt)
RedewendungÝ nghĩa
có nghĩa là
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe ein neues Hobby, d. h. ich male jetzt.
có nghĩa là
Ich habe ein neues Hobby, d. h. ich male jetzt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: