sich freuen (auf + A)
RedewendungÝ nghĩa
vui mừng (về điều gì đó)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich freue mich auf das Wochenende.
vui mừng (về điều gì đó)
Ich freue mich auf das Wochenende.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: