im Freien übernachten
RedewendungÝ nghĩa
ngủ ngoài trời
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir haben im Freien übernachtet.
ngủ ngoài trời
Wir haben im Freien übernachtet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: