Wenn du Zeit hast, kannst du die Stadt besichtigen.
RedewendungÝ nghĩa
Nếu bạn có thời gian, bạn có thể tham quan thành phố.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wenn du Zeit hast, kannst du die Stadt besichtigen.
Nếu bạn có thời gian, bạn có thể tham quan thành phố.
Wenn du Zeit hast, kannst du die Stadt besichtigen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: