menschlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về con người, nhân văn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist wichtig, menschlich zu sein.
thuộc về con người, nhân văn
Es ist wichtig, menschlich zu sein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: