Bewerberin hat sehr gute Bewerbungsunterlagen.
RedewendungÝ nghĩa
Người nộp đơn (nữ)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Bewerberin hat viel Erfahrung in ihrem Beruf.
Người nộp đơn (nữ)
Die Bewerberin hat viel Erfahrung in ihrem Beruf.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: