üblich
AdjektivÝ nghĩa
thông thường, phổ biến
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist üblich, sich zur Begrüßung die Hand zu schütteln.
thông thường, phổ biến
Es ist üblich, sich zur Begrüßung die Hand zu schütteln.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: