zukünftig
AdjektivÝ nghĩa
tương lai
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
In der zukünftig geplanten Stadt wird es viele Parks geben.
tương lai
In der zukünftig geplanten Stadt wird es viele Parks geben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: