zur Verfügung stehen
RedewendungÝ nghĩa
có sẵn để sử dụng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Ressourcen stehen uns zur Verfügung.
có sẵn để sử dụng
Die Ressourcen stehen uns zur Verfügung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: