zuständig (für + A)
RedewendungÝ nghĩa
có trách nhiệm (cho cái gì đó)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist zuständig für die Planung des Projekts.
có trách nhiệm (cho cái gì đó)
Er ist zuständig für die Planung des Projekts.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: