Rückblick
NomenÝ nghĩa
nhìn lại, hồi tưởng
Ngữ pháp cấu trúc
Số nhiều (Plural):
Rückblicke
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Im Rückblick auf das Jahr 2020 können wir viel lernen.