in der Lage sein
RedewendungÝ nghĩa
có khả năng, có thể
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin in der Lage, mehrere Sprachen zu sprechen.
có khả năng, có thể
Ich bin in der Lage, mehrere Sprachen zu sprechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: