glatt
AdjektivÝ nghĩa
mịn màng, trơn tru
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Oberfläche des Tisches ist glatt.
mịn màng, trơn tru
Die Oberfläche des Tisches ist glatt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: