nirgendwo
AdverbÝ nghĩa
không nơi nào, không ở đâu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann nirgendwo einen Parkplatz finden.
không nơi nào, không ở đâu
Ich kann nirgendwo einen Parkplatz finden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: