Diesmal werde ich mich besser vorbereiten.
RedewendungÝ nghĩa
Lần này tôi sẽ chuẩn bị tốt hơn.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Diesmal werde ich mich besser vorbereiten.
Lần này tôi sẽ chuẩn bị tốt hơn.
Diesmal werde ich mich besser vorbereiten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: