Nachdem der Vortrag zu Ende war, haben viele Leute Fragen gestellt.
RedewendungÝ nghĩa
bài thuyết trình
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Vortrag über Umweltschutz war sehr informativ.
bài thuyết trình
Der Vortrag über Umweltschutz war sehr informativ.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: