Je mehr du übst, desto schneller machst du Fortschritte.
RedewendungÝ nghĩa
Càng nhiều bạn luyện tập, bạn càng tiến bộ nhanh hơn.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Je mehr du übst, desto besser wirst du.
Càng nhiều bạn luyện tập, bạn càng tiến bộ nhanh hơn.
Je mehr du übst, desto besser wirst du.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: