Ich weiß nicht, ob er zur Party kommt.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi không biết liệu anh ấy có đến bữa tiệc không.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich weiß nicht, ob er zur Party kommt.
Tôi không biết liệu anh ấy có đến bữa tiệc không.
Ich weiß nicht, ob er zur Party kommt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: