erwünscht
AdjektivÝ nghĩa
được mong muốn, được chấp nhận
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ein Haustier ist in vielen Familien erwünscht.
được mong muốn, được chấp nhận
Ein Haustier ist in vielen Familien erwünscht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: