mehrjährig
AdjektivÝ nghĩa
nhiều năm, kéo dài nhiều năm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Projekt ist mehrjährig angelegt.
nhiều năm, kéo dài nhiều năm
Das Projekt ist mehrjährig angelegt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: