Mit sechs Monaten
RedewendungÝ nghĩa
với sáu tháng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Baby ist mit sechs Monaten schon sehr aktiv.
với sáu tháng
Das Baby ist mit sechs Monaten schon sehr aktiv.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: