schüchtern
AdjektivÝ nghĩa
nhút nhát
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist sehr schüchtern und spricht nicht viel.
nhút nhát
Er ist sehr schüchtern und spricht nicht viel.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: