verständnislos
AdjektivÝ nghĩa
không hiểu, không thông cảm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er schaute mich verständnislos an.
không hiểu, không thông cảm
Er schaute mich verständnislos an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: